NHỰA ĐƯỜNG 60/70

NHỰA ĐƯỜNG 60/70

Nhựa đường đặc 60/70 là nhựa đường đặc có độ kim lún 60/70. Nhựa đường đặc có nguồn gốc dầu hỏa: là sản phẩm thu được từ công nghệ lọc dầu, bao gồm các hợp chất hydrocacbua cao phân tử như: CnH2n+2, CnH2n, hydrocacbua thơm mạch vòng (CnH2n-6) và một số dị vòng có chứa oxy, ni tơ và lưu huỳnh.

 

  • Liên hệ
  • 629

1. Tên sản phẩm:

Nhựa đường đặc 60/70 là nhựa đường đặc có độ kim lún 60/70.
Nhựa đường đặc có nguồn gốc dầu hỏa (nhựa đường đặc nóng Bitum) là sản phẩm thu được từ công nghệ lọc dầu, bao gồm các hợp chất hydrocacbua cao phân tử như: CnH2n+2, CnH2n, hydrocacbua thơm mạch vòng (CnH2n-6) và một số dị vòng có chứa oxy, ni tơ và lưu huỳnh.

Ở trạng thái tự nhiên, nhựa đường đặc có dạng đặc quánh, màu đen. Nhựa đường đặc không thấm nước nhưng có thể hòa tan trong Benzen (C6H6), cloruafooc (CHCl3), disulfua cacbon (CS2) và một số dung môi hữu cơ khác.

2. Công dụng:

Sử dụng trong các công trình giao thông như: đường bộ, cầu, sân bay, bến cảng, … , gồm các công dụng:
+ Tưới láng nhựa các công trình giao thông.
+ Tưới thấm bám và dính bám.
+ Đun nóng tới nhiệt độ thích hợp (163oC) và được trộn cùng các vật liệu cát, đá, sỏi theo tỉ lệ thích hợp sẽ tạo thành bê tông nhựa đường.
+ Trộn với dầu hỏa, Diesel theo tỉ lệ thích hợp sẽ tạo thành nhựa đường lỏng; khi trộn với nước và các chất nhũ hóa sẽ tạo thành nhũ tương nhựa đường phụ vụ các công trình giao thông.

3. Tiêu chuẩn:

Phù hợp tiêu chuẩn vật liệu nhựa đường đặc 22TCN 279-01 của Bộ Giao Thông Vận Tải:

STT

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Yêu cầu
22TCN 279-01

Phương pháp thử

1

Độ kim lún – 100g ở 25 oC, 5 giây

1/10mm

Min: 60
Max: 70

TCVN 7495:2005

2

Chỉ số độ kim lún PI

 

-1.5÷1

TCVN 7495:2005

3

Nhiệt độ hóa mềm (dụng vụ vòng bi)

oC

Min: 46

TCVN 7497:2005

4

Độ nhớt động lực học ở 60oC

Pa.s

Min: 180

TCVN 8818-5:2011

5

Độ kéo dài ở 25oC – 5cm/phút

cm

Min:100

TCVN 7496:2005

6

Hàm lượng Paraphin

%

Max: 2.2

TCVN 7503:2005

7

Nhiệt độ bắt lửa

oC

Min: 232

TCVN 7498:2005

8

Hoàm lượng hòa tan trong Trichloethylene

%

Min: 99

TCVN 7500:2005

9

Khối lượng riêng ở 25oC

g/cm3

1.0÷1.05

TCVN 7501:2005

10

Các chỉ tiêu thí nghiệm mẫu nhựa sau khi thí nghiệm TFOT: Chế bị mẫu theo ASTM D1754

10.1

Tổn thất khối lượng

%

Max: 0.8

ASTM D1754

10.2

Tỉ lệ độ kim lún của nhựa đường sau khi đun ở 163oC trong 5 giờ so với độ kim lún ở 25oC

% original

Min: 54

TCVN 7495:2005

10.3

Độ kéo dài ở 25oC – 5cm/phút

cm

Min: 50

TCVN 7496:2005

11

Độ dính bám với đá

Cấp

Min: cấp 3

TCVN 7504:2005

 

4. Điều kiện bảo quản:

– Nhựa đường đặc dạng xá: được tồn trữ, vận chuyển bằng các thiết bị chuyên dụng như tàu chở nhựa đường, bồn chứa, ống dẫn, xe bồn chở nhựa đường với hệ thống bảo ôn, gia nhiệt để luôn đảm bảo nhiệt độ của nhựa đường từ  120oC đến 150 oC.
– Nhựa đường đặc dạng phuy: được tồn trữ, vận chuyển bằng phuy với trọng lượng từ 190kg đến 200kg ở điều kiện nhiệt độ bình thường.

Sản phẩm cùng loại
0
Zalo
Hotline